HOTLINE: 0466757119
Bạn đã có mã giảm giá?
Thay đổi cỡ chữ website: A A
Sản phẩm giá tốt
Thương hiệu
Xem thêm
Theo quy cách sản phẩm
Xem thêm
Thăm dò ý kiến
Bạn đã từng phiền lòng với sự phục vụ của ST Thuốc Việt chưa?



Augmentin 500mg
Augmentin 500mg
MT: 101174 •1 hộp x 12 gói

Điều trị các trường hợp nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm kể cả vi khuẩn tiết men b-lactamase đề kháng với ampicilline & amoxycillin. Điều trị ngắn hạn nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới (kể cả TMH), tiết niệu-sinh dục, da & mô mềm, xương & khớp, các dạng nhiễm trùng khác như sẩy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sản khoa, nhiễm khuẩn ổ bụng. Dạng tiêm IV còn được dùng để dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật.

Đánh giá tổng quát:
(0 nhận xét)
Xem tất cả bình luận
Giá bán : 180.000 ₫   Cho vào giỏ hàng
Sản phẩm 1-25 trong tổng số 194
Mục hiển thị:
Sắp xếp theo:
Huocan
Huocan Schnell Korea Pharma Co., Ltd. MT: 111317 • Hộp 3 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Huocan

Số đăng ký: VN-8896-09
Dạng bào chế: Viên nang
Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty đăng ký: Schnell Korea Pharma Co., Ltd.

Zitromax
Zitromax Pfizer Italia MT: 101206 • Bột pha hỗn dịch + 1 lọ để pha
(0 nhận xét)
Zitromax
  •  Phòng chống nhiễm khuẩn
Hemax 2000 I.U
Hemax 2000 I.U BIOSIDUS MT: 111152 • Hộp gồm 1 bộ pha tiêm
(0 nhận xét)
Hemax 2000 I.U
  •  Tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch
  • Mỗi lọ bột đông khô Hemax 200 I.U
Klamentin 1g
Klamentin 1g DHG Pharma MT: 111823 • Hộp 2 vỉ x 7 viên
(0 nhận xét)
Klamentin 1g
  • Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên (bao gồm tai mũi họng, răng hàm mặt) như: viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa, áp xe ổ răng....
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như: viêm phế quản cấp và mãn tính, viêm phế quản - phổi mãn, viêm phổi thùy, phù phổi, áp xe phổi.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu sinh dục như: viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận-bể thận, viêm đường sinh dục nữ, viêm khung chậu, bệnh lậu.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm như: mụn nhọt, áp xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương. 
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp như viêm tủy xương.
  • Các nhiễm khuẩn khác: nhiễm khuẩn do nạo thai, nhiễm khuẩn sản, nhiễm khuẩn trong ổ bụng, nhiễm khuẩn sau mổ....
  • Dùng đề phòng nhiễm khuẩn trong khi mổ: dạ dày - ruột, tử cung, đầu và cổ, tim, thận, đường mật và thay khớp, ...
Ospexin 500mg
Ospexin 500mg SANDOZ MT: 105816 • Hộp 100 x 10 viên
(0 nhận xét)
Ospexin 500mg

Điều trị Nhiễm trùng do một số vi khuẩn Gr(-) & Gr(+) kể cả Staphylococcus sản xuất men penicillinase, nhiễm trùng đường tiết niệu, hô hấp, da & mô mềm.

Ospexin 250mg
Ospexin 250mg SANDOZ MT: 105674 • Hộp 100 x 10 viên
(0 nhận xét)
Ospexin 250mg

Điều trị Nhiễm trùng do một số vi khuẩn Gr(-) & Gr(+) kể cả Staphylococcus sản xuất men penicillinase, nhiễm trùng đường tiết niệu, hô hấp, da & mô mềm.

Cefpomed-200
Cefpomed-200 MEDICO Remedies - Ấn Độ MT: 100321 • Hộp 1 x 10 viên
(0 nhận xét)
Cefpomed-200

Điều trị:

  • Nhiễm khuẩn hô hấp trên
  • VIêm phổi cấp tính
  • Nhiễm lậu cầu cấp chưa biến chứng
  • Nhiễm khuẩn đường tiểu chưa biến chứng
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da
Lefolo 250mg
Lefolo 250mg GRACURE Pharmaceuticals MT: 111401 • Hộp 1 x 10 viên
(0 nhận xét)
Lefolo 250mg

Điều trị:

  • Viêm xoang cấp
  • Đợt kịch phát cấp của viêm phế quản mãn tính
  • Viêm phổi mắc phải cộng đồng
  • Nhiễm trùng đường tiểu không biến chứng
  • Nhiễm trùng đường tiểu có biến chứng kể cả viêm thận-bể thận
  • Viêm tuyến tiền liệt mãn tính do vi khuẩn
  • Nhiễm trùng da và mô mềm.

 

Nisfix-200
Nisfix-200 Syncom Formulations - Ấn Độ MT: 100329 • Hộp 2 x 10 viên
(0 nhận xét)
Nisfix-200

Điều trị:

- Viêm tai giữa, viêm họng, viêm amidan, viêm phế quản, viêm phổi cấp & mãn tính.
- Nhiễm trùng tiết niệu - sinh dục, bệnh lậu, da & mô mêm.
- Điều trị thương hàn.
- Dự phòng nhiễm trùng phẫu thuật

Sanuflox
Sanuflox SRS Pharmaceuticals Pvt - Ấn Độ MT: 110415 • 1 hộp x 10 viên
(0 nhận xét)
Sanuflox

Điều trị nhiễm trùng nhẹ, trung bình & nặng ở người lớn > 18 tuổi như:viêm xoang cấp,đợt cấp viêm phế quản mãn,viêm phổi,viêm phổi mắc phải trong cộng đồng, nhiễm trùng da và cấu trúc da,nhiễm trùng đường tiết niệu có và không có biến chứng, viêm thận, bể thận cấp tính

Geof-Cefixime 100
Geof-Cefixime 100 GEOFMAN Pharmaceuticals MT: 110979 • Hộp 10 gói
(0 nhận xét)
Geof-Cefixime 100

Điều trị:

- Viêm tai giữa, viêm họng, viêm xoang, viêm amiđan, Viêm phế quản cấp, viêm phổi.
- Bệnh lậu cổ tử cung & niệu đạo không biến chứng, viêm bàng quang, viêm bàng quang - niệu đạo, viêm thận - bể thận.

Erybact 365
Erybact 365 MEKOPHAR MT: 101331 • 1 hộp x 25 gói
(0 nhận xét)
Erybact 365

Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp: viêm họng, viêm amidan, viêm xoang, viêm phổi, viêm phế quản-phổi,…Nhiễm trùng đường tiêu hóa, niệu sinh dục, da .

Mekocefaclor
Mekocefaclor MEKOPHAR MT: 104224 • 1 hộp x 12 gói
(0 nhận xét)
Mekocefaclor

Điều trị NK đường hô hấp: viêm họng, viêm phế quản, viêm amiđan, viêm phổi, viêm xoang. Viêm tai giữa. NK đường tiết niệu: viêm niệu đạo do lậu cầu, v.v... NK da & mô mềm.

Ospamox 500mg
Ospamox 500mg SANDOZ MT: 104393 • Hộp 100 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Ospamox 500mg
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới do liên cầu khuẩn, phế cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn không tiết penicilinase và H. influenzae.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng. Bệnh lậu.
  • Nhiễm khuẩn đường mật.
  • Nhiễm khuẩn da, cơ do liên cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn, E. coli nhạy cảm với amoxicilin
Poltini 500mg
Poltini 500mg Polpharma MT: 107422 • 1 hộp x 4 viên
(0 nhận xét)
Poltini 500mg
  • Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật do các vi khuẩn kỵ khí Điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn kị khí hoặc nhiễm trùng hỗn hợp do cả vi khuẩn ưa khí và kị khí (thường điều trị phối hợp).
  • Nhiễm trùng roi; Bệnh Giardia; Nhiễm khuẩn ruột; Nhiễm amip gan;
  • Nhiễm khuẩn âm đạo không đặc hiệu; - Viêm loét lợi cấp;
  • Tinidazole sử dụng trong điều trị nhiễm Helicobacter pylori trong viêm loét đường tiêu hoá (điều trị phối hợp).
Flagentyl 500mg
Flagentyl 500mg Sanofi aventis MT: 103975 • 1 hộp x 4 viên
(0 nhận xét)
Flagentyl 500mg

Điều trị viêm âm đạo do Trichomonas & nhiễm khuẩn âm đạo do vi khuẩn kỵ khí. Điều trị bệnh Amip cấp và bệnh Giardia

B.B.Cin-500
B.B.Cin-500 MICRO LABS LIMITED - UNIT III MT: 104237 • 3 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
B.B.Cin-500

Cefadroxil được chỉ định dùng cho những bệnh nhân nhiễm các loại vi khuẩn nhạy cảm của các bệnh sau

  • Nhiễm trùng tiết niệu do E.coli, P. mirabilis và các loài Klebsiella

  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da do Staphylococci và/ hoặc streptococci.

  • Viêm họng và viêm amiđan do liên cầu tan huyết nhóm A.

Noroxin 400mg
Noroxin 400mg Công ty Cổ phần dược liệu TW2 MT: 101352 • 7 vỉ x 2 viên
(0 nhận xét)
Noroxin 400mg
  • Điều trị viêm bàng quang, viêm thận, bể thận do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra.
  • Viêm niệu đạo do lậu, viêm cổ tử cung.
Standacillin 500mg
Standacillin 500mg SANDOZ MT: 107165 • Hộp 100 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Standacillin 500mg
  • Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm ở tai mũi họng, hô hấp, sinh dục, niệu, hô hấp, dạ dày, ruột & sản khoa.
Augmentin 1g
Augmentin 1g Công ty Cổ phần dược liệu TW2 MT: 101477 • 2 vỉ x 7 viên
(0 nhận xét)
Augmentin 1g

Điều trị các trường hợp nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm kể cả vi khuẩn tiết men b-lactamase đề kháng với ampicilline & amoxycillin. Điều trị ngắn hạn nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới (kể cả TMH), tiết niệu-sinh dục, da & mô mềm, xương & khớp, các dạng nhiễm trùng khác như sẩy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sản khoa, nhiễm khuẩn ổ bụng

Pyrazinamide BP 500mg
Pyrazinamide BP 500mg Artesan Pharma GmbH MT: 104070 • Hộp 100 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Pyrazinamide BP 500mg

Kết hợp với các thuốc kháng lao khác, đặc biệt trong 8 tuần đầu giai đoạn điều trị ngắn hạn.

Zinmax 250mg
Zinmax 250mg DOMESCO MT: 101227 • Hộp 2 vỉ x 5 viên
(0 nhận xét)
Zinmax 250mg
  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên: nhiễm trùng tai mũi họng như viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amidan và viêm họng hầu.
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới: viêm phổi, viêm phế quản cấp và những đợt cấp của viêm phế quản mãn tính.
  • Nhiễm trùng tiết niệu: viêm thận - bể thận, viêm bàng quang và viêm niệu đạo.
  • Nhiễm trùng da và mô mềm: bệnh nhọt, bệnh mủ da và chốc lở.
  • Bệnh lậu: viêm niệu đạo cấp không biến chứng do lậu cầu và viêm cổ tử cung.
ULTIFORT
ULTIFORT Flamingo Pharmaceuticals Ltd MT: 108104 • 10 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
ULTIFORT
  • Điều trị các thể lao bao gồm cả lao màng não.
  •  Điều trị Phong.
  •  Phòng viêm màng não do Haemophilus influenzae và Neisseria meningitidis.
  •  Điều trị nhiễm khuẩn nặng do các chủng Staphylococcus kể cả các chủng đã kháng Methicillin
Sản phẩm 1-25 trong tổng số 194
Lên đầu trang