HOTLINE: 0466757119
Bạn đã có mã giảm giá?
Thay đổi cỡ chữ website: A A
Sản phẩm giá tốt
Thương hiệu
Xem thêm
Thăm dò ý kiến
Bạn đánh giá thế nào về sự phục vụ của nhân viên Siêu thị Thuốc Việt?



ADDON-Q10
ADDON-Q10
MT: 111984 •Lọ 30 viên

 

ADDON - Q10

 

Thành phần cấu tạo: Coenzyme Q10 Ubiquinone 100mg. (Co Q10 100mg)

Thành phần khác: Gelatin, Glycerin, nước tinh khiết, carob vừa đủa 1 viên.

Cơ chế tác dụng:

* Coenzyme Q10 là hợp chất tự nhiên hiện diện trong ty thể của tế bào động vật cũng như thực vật. Trong cơ thể, Coenzyme Q10 được tìm thấy trong hầu hết các mô và chiếm phần lớn trong mô tim, gan, thận, tụy tạng. Tuy nhiên Coenzyme Q10 bắt đầu giảm sau 20 tuổi, đặc biệt ở những người sử dụng các thuốc nhóm Statin. Các thuốc này có tác dụng ức chế enzyme HMG - CoA reductase, nên ức chế sinh tổng hợp nội sinh Coenzyme Q10 và làm giảm nồng độ Coenzyme Q10 trong cơ thể.

* Coenzyme Q10 đóng vai trò quan trọng xúc tác các phản ứng sinh năng lượng, cần thiết cho tế bào duy trì và phát triển.
* Ngoài ra, Coenzyme Q10 còn đóng vai trò là chất chống oxy hóa, bảo vệ màng lipid tế bào và đặc biệt ngăn cản quá trình oxy hóa LDL - cholesterol. LDL- cholesterol bị oxy hóa tạo nên các hạt mỡ tích tụ và kết dính bên trong thành mạch máu là nguyên nhân gây xơ vữa động mạch

Một số biểu hiện nhận thấy sau khi sử dụng:

- Giảm nguy cơ tai biến tim mạch

- Giảm đau thắt ngực.

- Giảm lo âu, hồi hộp.

- Giúp tim khỏe mạnh, phòng và điều trị suy tim.

- Kéo dài tuổi thọ cho bệnh nhân tim mạch.

- Bổ sung năng lượng cho các cơ quan có nhu cầu cao như tim, não, thận.

- Thường dùng trong các triệu chứng liên quan đến suy tim có xung huyết nhẹ và vừa ở những bệnh nhân đang được điều trị với phác đồ chuẩn.
Giúp sự hô hấp tế bào cơ tim, làm mạnh tim, ngăn cản virut gây viêm tim.

Đối tượng sử dụng: Người có nguy cơ hoặc mắc bệnh tim mạch.

Cách dùng: uống 1 viên/ngày, cùng với bữa ăn.

Hạn sử dụng: 03 năm kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.

Quy cách đóng gói:

- Lọ 30 viên, 60 viên, 90 viên.

Giấy phép số: 14557/2013/ATTP-XNCB

Xuất xứ: Factors Group  of Nutritional companies Inc. 1550 United Blvd, Coquitlam, BC, V3k 6Y2, Canada.

Nhà nhập khẩu: Công ty CP Topco

Địa chỉ: Số 10 ngách 12/3 Nguyễn Văn Trỗi, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội.

 

 

 

Đánh giá tổng quát:
(0 nhận xét)
Xem tất cả bình luận
Giá bán : 0 ₫   Cho vào giỏ hàng
Sản phẩm 1-25 trong tổng số 132
Mục hiển thị:
Sắp xếp theo:
SUPER OPC 12G
SUPER OPC 12G V mores Health MT: 111898 • Lọ 60 viên nang mềm
(0 nhận xét)
SUPER OPC 12G

 

                      SUPPER  OPC 12G

  •  Chống oxy hóa, làm mờ các điểm đen trên da
  • Giảm Cholesterol, Triglicerid, làm bền thành mạch, chống xơ vữa động mạch.
  • Điều trị các bệnh thoái hóa khớp.
  • Hỗ trợ điều trị suy tĩnh mạch, làm vững thành mạch.
  • Tăng cường sức đề kháng cho cơ thể, phòng các biến chứng của các bệnh huyết áp, tiểu đường.
Lipistad 10 (Stada)
Lipistad 10 (Stada) STADA MT: 102878 •
(0 nhận xét)
Lipistad 10 (Stada)

Lipistad 10

Quy cách: Hộp 3 vỉ, vỉ 10 viên

Thành phần:

Mỗi viên bao phim chứa:

Atorvastatin (calci)        10 mg

Tá dược vừa đủ.            1 viên

(Lactose monohydrat, microcrystallin cellulose, povidon K30, polysorbat 80, croscarmellose natri, magnesi stearat, hypromellose, macrogol 6000, bột talc, titan dioxyd) 

Chỉ định:

  • Hỗ trợ cho chế độ ăn để làm giảm nồng độ cholesterol toàn phần, LDL- cholesterol, apolipoprotein B và triglycerid; và để làm tăng HDL- cholesterol ở ác bệnh nhân có tăng cholesterol máu nguyên phát và rối loạn lipid máu hỗn hợp.

  • Hỗ trợ điều trị cho các bệnh nhân có tăng triglycerid máu và rối loạn betalipoprotein máu mà không có đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn.
  • Atorvastatin cũng được chỉ định để làm giảm cholesterol toàn phần và LDL- cholesterol ở các bệnh nhân có tăng cholesterol máu có tính gia đình đồng hợp tử khi chế độ ăn và các phương pháp không dùng thuốc khác không mang lại kết quả đầy đủ.
ADDON-Q10
ADDON-Q10

 

ADDON - Q10

 

Thành phần cấu tạo: Coenzyme Q10 Ubiquinone 100mg. (Co Q10 100mg)

Thành phần khác: Gelatin, Glycerin, nước tinh khiết, carob vừa đủa 1 viên.

Cơ chế tác dụng:

* Coenzyme Q10 là hợp chất tự nhiên hiện diện trong ty thể của tế bào động vật cũng như thực vật. Trong cơ thể, Coenzyme Q10 được tìm thấy trong hầu hết các mô và chiếm phần lớn trong mô tim, gan, thận, tụy tạng. Tuy nhiên Coenzyme Q10 bắt đầu giảm sau 20 tuổi, đặc biệt ở những người sử dụng các thuốc nhóm Statin. Các thuốc này có tác dụng ức chế enzyme HMG - CoA reductase, nên ức chế sinh tổng hợp nội sinh Coenzyme Q10 và làm giảm nồng độ Coenzyme Q10 trong cơ thể.

* Coenzyme Q10 đóng vai trò quan trọng xúc tác các phản ứng sinh năng lượng, cần thiết cho tế bào duy trì và phát triển.
* Ngoài ra, Coenzyme Q10 còn đóng vai trò là chất chống oxy hóa, bảo vệ màng lipid tế bào và đặc biệt ngăn cản quá trình oxy hóa LDL - cholesterol. LDL- cholesterol bị oxy hóa tạo nên các hạt mỡ tích tụ và kết dính bên trong thành mạch máu là nguyên nhân gây xơ vữa động mạch

Một số biểu hiện nhận thấy sau khi sử dụng:

- Giảm nguy cơ tai biến tim mạch

- Giảm đau thắt ngực.

- Giảm lo âu, hồi hộp.

- Giúp tim khỏe mạnh, phòng và điều trị suy tim.

- Kéo dài tuổi thọ cho bệnh nhân tim mạch.

- Bổ sung năng lượng cho các cơ quan có nhu cầu cao như tim, não, thận.

- Thường dùng trong các triệu chứng liên quan đến suy tim có xung huyết nhẹ và vừa ở những bệnh nhân đang được điều trị với phác đồ chuẩn.
Giúp sự hô hấp tế bào cơ tim, làm mạnh tim, ngăn cản virut gây viêm tim.

Đối tượng sử dụng: Người có nguy cơ hoặc mắc bệnh tim mạch.

Cách dùng: uống 1 viên/ngày, cùng với bữa ăn.

Hạn sử dụng: 03 năm kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.

Quy cách đóng gói:

- Lọ 30 viên, 60 viên, 90 viên.

Giấy phép số: 14557/2013/ATTP-XNCB

Xuất xứ: Factors Group  of Nutritional companies Inc. 1550 United Blvd, Coquitlam, BC, V3k 6Y2, Canada.

Nhà nhập khẩu: Công ty CP Topco

Địa chỉ: Số 10 ngách 12/3 Nguyễn Văn Trỗi, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội.

 

 

 

123
123 Health Sharing Group MT: 111901 • Lọ 100 viên nang mềm
(0 nhận xét)
123

 

Liver Tonic

Quy cách đóng gói : Hộp 100 viên, 365 viên.

Thành phần cấu tạo:

Taurine 150mg, psylium 100mg, lecithin 20mg, silybum marianum seed 7g, Schisandra chinensis fruit 160mg, taraxacum officinale root 200mg.

Thành phần khác: Vừa đủ 1 viên.

Công dụng:

-          Hỗ trợ dinh dưỡng quan trọng cho chức năng gan khỏe mạnh.

-          Ngăn ngừa tổn hại đối với các tế bào gan, hỗ trợ điều trị gan nhiễm mỡ, suy gan do rượu, xơ gan, viêm gan B và viêm gan siêu vi C, men gan tăng cao. Cải thiện triệu chứng ăn khó tiêu do gan. Chống dị ứng, nổi mề đay do gan.

-          Điều trị tận gốc mụn bọc và mụn trứng cá.

Cơ chế tác dụng:

-          Tác dụng bảo vệ gan, giải độc cho gan, bảo vệ nhu mô gan và hiệu quả tốt với các trường hợp hỗ trợ điều trị.

-          Viêm gan cấp do rượu, xơ gan, viêm gan B và viêm gan siêu vi C.

-          Các thuốc có độc tính với gan, các trường hợp chức năng thải độc của gan kém.

-          Ức chế quá trình oxi hóa LDL cho thấy có tác dụng giảm Cholesterol, triglicerid ngăn cản việc hình thành các mảng bám bạch cầu gây xơ vữa động mạch, trong phòng ngừa và điều trị bệnh xơ vữa mạch máu.

-          Ngoài ra taurine là một chất cần thiết cho não, võng mạc, cơ tim, cơ xương và cơ trơn, thận, tiểu huyết cầu, bạch cầu. Taurine được coi là acid amin thiết yếu có điều kiện.

-          Một chức năng quan trọng nữa của Taurine là khử độc, kháng oxy hóa.

Đối tượng sử dụng và cách dùng:

Người lớn: Ngµy uèng 1 ®Õn  2 viªn sau ăn.

Hướng dẫn bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sáng.

Giấy phép y tế số: 6208/2013/ATTP – XNCB

Hạn sử dụng: Xem trên vỏ hộp.

NSX: Công ty GMP Pharmaceuticals, Địa chi: 7 to 9 Amax Avenue, Girraween, Neu South Wales 2145, Australia.

Nhà nhập khẩu: Công ty cổ phần Topco

Số 10,ngách 12/3 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thanh Xuân, Hà Nội.

ĐTTV:  04 62929 219

 

Dầu tỏi Tuệ Linh
Dầu tỏi Tuệ Linh Tuệ Linh MT: 106008 • Lọ 100 viên nang mềm
(0 nhận xét)
Dầu tỏi Tuệ Linh
  • Giúp tăng cường sức đề kháng của cơ thể, phòng ngừa và hỗ trợ điều trị một số bệnh về đường hô hấp do vi rút, các trường hợp ho và cảm cúm dai dẳng. Phòng ngừa và hỗ trợ điều trị cảm cúm thông thường.
  • Giúp giảm cholesterol máu, ngăn ngừa xơ vữa mạch, cao huyết áp
  • Giảm chướng bụng, đầy hơi, ăn uống khó tiêu.
  • Dùng thường xuyên sẽ trẻ lâu và ngăn ngừa ung thư
Natural Vitamin E
Natural Vitamin E Mega lifesciences - Australia MT: 102135 •
(0 nhận xét)
Natural Vitamin E
  • Điều trị và dự phòng tình trạng thiếu vitamin E.
  • Vitamin E thiên nhiên giúp duy trì vẻ đẹp của làn da, làm giảm tiến trình lão hóa của da và giúp ngăn ngừa xuất hiện nếp nhăn trên da.
  • Đồng thời Vitamin E còn có tác dụng như là một chất chống oxy hóa, giúp cho quá trình bảo vệ các tế bào bị tổn thương gây ra bởi quá trình oxy hóa của các gốc tự do.
Nần vàng tiên thảo
Nần vàng tiên thảo Dược phẩm Tân Bách Tùng MT: 111918 • Hộp 30 viên
(0 nhận xét)
Nần vàng tiên thảo
  • Cung cấp các hoạt chất quý từ thảo mộc giúp giảm Cholesterol trong máu
  • Giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch, huyết áp;
  • Giảm đau nhức xương khớp.
Sắc ngọc khang
Sắc ngọc khang Dược Hoa Sen MT: 111926 •
(0 nhận xét)
Sắc ngọc khang
  • Làm giảm các vết nám, tàn nhang.
  • Giúp da hồng hào, mịn màng.
  • Cải thiện các triệu chứng giai đoạn mãn kinh
Trà Casoran
Trà Casoran TRAPHACO MT: 103280 • Hộp 10 gói x 3g
(0 nhận xét)
Trà Casoran

Dùng trong trường hợp:

  • Tăng huyết áp dẫn đến đau đầu, hoa mắt, chóng mặt, mất ngủ, tê mỏi đầu chi.
  • Phòng ngừa và phối hợp điều trị tai biến mạch máu não, xuất huyết dưới da, tăng cholesterol, xỡ vữa động mạch. 
Betaloc ZOK 50 mg
Betaloc ZOK 50 mg AstraZeneca AB MT: 103062 • Lọ 30 viên nén
(0 nhận xét)
Betaloc ZOK 50 mg

 -Tăng huyết áp, đau thắt ngực, loạn nhịp

-Điều trị duy trì sau nhồi máu cơ tim hồi hộp do bệnh tim chức năng,cường giáp -Dự phòng điều trị đau nửa đầu

Co - aprovel
Co - aprovel Sanofi winthrop industrie MT: 103759 • Hộp 2 vỉ x 14 viên bao
(0 nhận xét)
Co - aprovel

 

Chỉ định:

 

Bệnh cao huyết áp: Irbesartan được sử dụng đơn độc hay kết hợp với các thuốc điều trị cao huyết áp khác trong điều trị cao huyết áp. Các thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II như Irbesartan được xem là một trong những thuốc trị cao huyết áp được ưa chuộng để điều trị khởi đầu bệnh cao huyết áp ở bệnh nhân bị suy thận mãn tính, tiểu đường và/hoặc suy tim. 

Bệnh đái tháo đường kèm bệnh thận: Irbesartan được dùng để điều trị bệnh thận do đái tháo đường biểu hiện bằng sự tăng creatinin huyết thanh và protein niệu (sự bài tiết protein trong nước tiểu vượt quá 300 mg/ngày) ở bệnh nhân bị tiểu đường týp 2 và cao huyết áp. 

 

Clopistad
Clopistad STADA MT: 111236 • Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim
(0 nhận xét)
Clopistad

 Chỉ định:

- Clopidogrel được dùng để giảm nguy cơ bệnh tim mạch hoặc các bệnh về não-mạch (nhồi máu cơ tim, đột quỵ và tai biến mạch máu não) ở bệnh nhân xơ vữa động mạch biểu hiện bởi đột quỵ thiếu máu cục bộ gần đây, nhồi máu cơ tim gần đây, hoặc bệnh lý động mạch ngoại biên
- Clopidogrel được dùng để giảm nguy cơ bệnh tim mạch ở bệnh nhân đau thắt ngực không ổn định hoặc nhồi máu cơ tim không có đoạn ST chênh lên (không sóng Q), (hội chứng mạch vành cấp tính mà không có đoạn ST chênh lên), kể cả những bệnh nhân được điều trị khỏe mạnh và những bệnh nhân đã trải qua can thiệp mạch vành dưới da kèm hoặc không kèm thanh dẫn hoặc ghép cầu nối động mạch vành.
Aprovel 150mg
Aprovel 150mg Sanofi aventis MT: 103019 • Hộp 28 viên
(0 nhận xét)
Aprovel 150mg
Điều trị tăng huyết áp nguyên phát
Aspilets EC
Aspilets EC UNIMED Pharmaceuticals - KOREA MT: 110925 • 10 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Aspilets EC
  • Phòng ngừa tái phát cho bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim, đột quỵ, cơn đau thắt ngực ổn định & không ổn định, cơn thiếu máu thoáng qua, bệnh mạch máu ngoại vi, thủ thuật nong mạch vành & phẫu thuật bắc cầu mạch vành.
  • Dự phòng chứng huyết khối cho bệnh nhân nguy cơ cao xơ vữa động mạch như có cholesterol LDL/ máu cao, nam > 40 tuổi hoặc phụ nữ sau mãn kinh, tăng huyết áp (sau khi kiểm soát được huyết áp), hút thuốc, đái tháo đường, tiền sử gia đình có bệnh mạch vành.
Telmisartan STADA 40 mg
Telmisartan STADA 40 mg STADA MT: 100368 • Hộp 4 vỉ x 7 viên
(0 nhận xét)
Telmisartan STADA 40 mg

 Chỉ định:

- Telmisartan được chỉ định trong điều trị cao huyết áp.
- Thuốc được sử dụng đơn độc hay phối hợp với các thuốc trị cao huyết áp khác.
 
Enap 5mg
Enap 5mg KRKA MT: 111637 • Hộp 20 viên
(0 nhận xét)
Enap 5mg

- Điều trị tăng huyết áp

- Điều trị suy tim

- Ngăn ngừa thoái hóa chức năng tim và làm chậm tiến triển của các triệu chứng ở những bệnh nhân đang ở giai đoạn sớm của bệnh suy tim

- Ngăn ngừa sự cố những biến chứng tim nghiêm trọng đột ngột

Cerepril 5
Cerepril 5 S.P.M MT: 110969 • 3 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Cerepril 5

- Điều trị cc mức độ tăng huyết áp vô căn.
- Tăng huyết áp do bệnh lý thận.
- Tăng huyết áp kèm tiểu đường.
- Các mức độ suy tim: cải thiện sự sống, làm chậm tiến triển suy tim, giảm số lần nhồi máu cơ tim.
- Trị & phòng ngừa suy tim sung huyết.
- Phòng ngừa giãn tâm thất sau nhồi máu cơ tim.

Aspirin-100
Aspirin-100 TRAPHACO MT: 103956 • Hộp 3 vỉ x 10 viên bao
(0 nhận xét)
Aspirin-100

 Chỉ định:

 

- Dự phòng huyết khối động mạch (động mạch vành, động mạch não) và tĩnh mạch. 
- Phòng tai biến mạch máu não, nhồi máu cơ tim, cơn đau thắt ngực.
Telma 20mg
Telma 20mg Glenmark MT: 100369 • Hộp 1 vỉ x 10 viên nén
(0 nhận xét)
Telma 20mg

Chỉ định:

 
Điều trị tăng huyết áp vô căn.
Furosemid 40mg
Furosemid 40mg TRAPHACO MT: 102990 • Hộp 2 x 2 viên
(0 nhận xét)
Furosemid 40mg

- Phù do tim, gan, thận hay các nguồn gốc khác, phù phổi, phù não, nhiễm độc thai.
- Tăng HA nhẹ & trung bình.
- Ở liều cao điều trị suy thận cấp hay mãn & thiểu niệu, ngộ độc barbiturate.

Telma 40mg
Telma 40mg Glenmark MT: 111640 • Hộp 1 vỉ x 10 viên nén
(0 nhận xét)
Telma 40mg

 

 
Điều trị tăng huyết áp vô căn.
Plavix 75mg
Plavix 75mg Sanofi aventis MT: 102922 • Hộp 14 viên
(0 nhận xét)
Plavix 75mg
Thuốc chống kết tập tiểu cầu, dự phòng thành lập huyết khối trong lòng mạch máu bị xơ vữa, gọi là huyết khối động mạch do xơ vữa.
Amlodipin STADA 5 mg
Amlodipin STADA 5 mg STADA MT: 104484 • Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
(0 nhận xét)
Amlodipin STADA 5 mg

 Chỉ định:

- Cơn đau thắt ngực, cơn đau thắt ngực ổn định & không ổn định. 
- Các thể tăng huyết áp nguyên phát & thứ phát.
 
Amsyn 5
Amsyn 5 Presenius Kabi Austria GmbH - Áo MT: 106408 • 10 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Amsyn 5
  • Điều trị tăng huyết áp & thiếu máu cơ tim kèm đau thắt ngực ổn định.
Sản phẩm 1-25 trong tổng số 132
Lên đầu trang