HOTLINE: 0466757119
Bạn đã có mã giảm giá?
Thay đổi cỡ chữ website: A A
Sản phẩm giá tốt
Thương hiệu
Xem thêm
Thăm dò ý kiến
Bạn đánh giá thế nào về sự phục vụ của nhân viên Siêu thị Thuốc Việt?



Lipistad 10 (Stada)
Lipistad 10 (Stada)
MT: 102878 •

Lipistad 10

Quy cách: Hộp 3 vỉ, vỉ 10 viên

Thành phần:

Mỗi viên bao phim chứa:

Atorvastatin (calci)        10 mg

Tá dược vừa đủ.            1 viên

(Lactose monohydrat, microcrystallin cellulose, povidon K30, polysorbat 80, croscarmellose natri, magnesi stearat, hypromellose, macrogol 6000, bột talc, titan dioxyd) 

Chỉ định:

  • Hỗ trợ cho chế độ ăn để làm giảm nồng độ cholesterol toàn phần, LDL- cholesterol, apolipoprotein B và triglycerid; và để làm tăng HDL- cholesterol ở ác bệnh nhân có tăng cholesterol máu nguyên phát và rối loạn lipid máu hỗn hợp.

  • Hỗ trợ điều trị cho các bệnh nhân có tăng triglycerid máu và rối loạn betalipoprotein máu mà không có đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn.
  • Atorvastatin cũng được chỉ định để làm giảm cholesterol toàn phần và LDL- cholesterol ở các bệnh nhân có tăng cholesterol máu có tính gia đình đồng hợp tử khi chế độ ăn và các phương pháp không dùng thuốc khác không mang lại kết quả đầy đủ.
Đánh giá tổng quát:
(0 nhận xét)
Xem tất cả bình luận
Giá bán : 14.500 ₫   Cho vào giỏ hàng
Sản phẩm 1-25 trong tổng số 79
Mục hiển thị:
Sắp xếp theo:
Lipistad 10 (Stada)
Lipistad 10 (Stada) STADA MT: 102878 •
(0 nhận xét)
Lipistad 10 (Stada)

Lipistad 10

Quy cách: Hộp 3 vỉ, vỉ 10 viên

Thành phần:

Mỗi viên bao phim chứa:

Atorvastatin (calci)        10 mg

Tá dược vừa đủ.            1 viên

(Lactose monohydrat, microcrystallin cellulose, povidon K30, polysorbat 80, croscarmellose natri, magnesi stearat, hypromellose, macrogol 6000, bột talc, titan dioxyd) 

Chỉ định:

  • Hỗ trợ cho chế độ ăn để làm giảm nồng độ cholesterol toàn phần, LDL- cholesterol, apolipoprotein B và triglycerid; và để làm tăng HDL- cholesterol ở ác bệnh nhân có tăng cholesterol máu nguyên phát và rối loạn lipid máu hỗn hợp.

  • Hỗ trợ điều trị cho các bệnh nhân có tăng triglycerid máu và rối loạn betalipoprotein máu mà không có đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn.
  • Atorvastatin cũng được chỉ định để làm giảm cholesterol toàn phần và LDL- cholesterol ở các bệnh nhân có tăng cholesterol máu có tính gia đình đồng hợp tử khi chế độ ăn và các phương pháp không dùng thuốc khác không mang lại kết quả đầy đủ.
Sắc ngọc khang
Sắc ngọc khang Dược Hoa Sen MT: 111926 •
(0 nhận xét)
Sắc ngọc khang
  • Làm giảm các vết nám, tàn nhang.
  • Giúp da hồng hào, mịn màng.
  • Cải thiện các triệu chứng giai đoạn mãn kinh
Betaloc ZOK 50 mg
Betaloc ZOK 50 mg AstraZeneca AB MT: 103062 • Lọ 30 viên nén
(0 nhận xét)
Betaloc ZOK 50 mg

 -Tăng huyết áp, đau thắt ngực, loạn nhịp

-Điều trị duy trì sau nhồi máu cơ tim hồi hộp do bệnh tim chức năng,cường giáp -Dự phòng điều trị đau nửa đầu

Clopistad
Clopistad STADA MT: 111236 • Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim
(0 nhận xét)
Clopistad

 Chỉ định:

- Clopidogrel được dùng để giảm nguy cơ bệnh tim mạch hoặc các bệnh về não-mạch (nhồi máu cơ tim, đột quỵ và tai biến mạch máu não) ở bệnh nhân xơ vữa động mạch biểu hiện bởi đột quỵ thiếu máu cục bộ gần đây, nhồi máu cơ tim gần đây, hoặc bệnh lý động mạch ngoại biên
- Clopidogrel được dùng để giảm nguy cơ bệnh tim mạch ở bệnh nhân đau thắt ngực không ổn định hoặc nhồi máu cơ tim không có đoạn ST chênh lên (không sóng Q), (hội chứng mạch vành cấp tính mà không có đoạn ST chênh lên), kể cả những bệnh nhân được điều trị khỏe mạnh và những bệnh nhân đã trải qua can thiệp mạch vành dưới da kèm hoặc không kèm thanh dẫn hoặc ghép cầu nối động mạch vành.
Aspilets EC
Aspilets EC UNIMED Pharmaceuticals - KOREA MT: 110925 • 10 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Aspilets EC
  • Phòng ngừa tái phát cho bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim, đột quỵ, cơn đau thắt ngực ổn định & không ổn định, cơn thiếu máu thoáng qua, bệnh mạch máu ngoại vi, thủ thuật nong mạch vành & phẫu thuật bắc cầu mạch vành.
  • Dự phòng chứng huyết khối cho bệnh nhân nguy cơ cao xơ vữa động mạch như có cholesterol LDL/ máu cao, nam > 40 tuổi hoặc phụ nữ sau mãn kinh, tăng huyết áp (sau khi kiểm soát được huyết áp), hút thuốc, đái tháo đường, tiền sử gia đình có bệnh mạch vành.
Telmisartan STADA 40 mg
Telmisartan STADA 40 mg STADA MT: 100368 • Hộp 4 vỉ x 7 viên
(0 nhận xét)
Telmisartan STADA 40 mg

 Chỉ định:

- Telmisartan được chỉ định trong điều trị cao huyết áp.
- Thuốc được sử dụng đơn độc hay phối hợp với các thuốc trị cao huyết áp khác.
 
Enap 5mg
Enap 5mg KRKA MT: 111637 • Hộp 20 viên
(0 nhận xét)
Enap 5mg

- Điều trị tăng huyết áp

- Điều trị suy tim

- Ngăn ngừa thoái hóa chức năng tim và làm chậm tiến triển của các triệu chứng ở những bệnh nhân đang ở giai đoạn sớm của bệnh suy tim

- Ngăn ngừa sự cố những biến chứng tim nghiêm trọng đột ngột

Cerepril 5
Cerepril 5 S.P.M MT: 110969 • 3 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Cerepril 5

- Điều trị cc mức độ tăng huyết áp vô căn.
- Tăng huyết áp do bệnh lý thận.
- Tăng huyết áp kèm tiểu đường.
- Các mức độ suy tim: cải thiện sự sống, làm chậm tiến triển suy tim, giảm số lần nhồi máu cơ tim.
- Trị & phòng ngừa suy tim sung huyết.
- Phòng ngừa giãn tâm thất sau nhồi máu cơ tim.

Telma 20mg
Telma 20mg Glenmark MT: 100369 • Hộp 1 vỉ x 10 viên nén
(0 nhận xét)
Telma 20mg

Chỉ định:

 
Điều trị tăng huyết áp vô căn.
Furosemid 40mg
Furosemid 40mg TRAPHACO MT: 102990 • Hộp 2 x 2 viên
(0 nhận xét)
Furosemid 40mg

- Phù do tim, gan, thận hay các nguồn gốc khác, phù phổi, phù não, nhiễm độc thai.
- Tăng HA nhẹ & trung bình.
- Ở liều cao điều trị suy thận cấp hay mãn & thiểu niệu, ngộ độc barbiturate.

Telma 40mg
Telma 40mg Glenmark MT: 111640 • Hộp 1 vỉ x 10 viên nén
(0 nhận xét)
Telma 40mg

 

 
Điều trị tăng huyết áp vô căn.
Telart 40mg
Telart 40mg Getz pharma MT: 111638 • Hộp 2 x 7 viên
(0 nhận xét)
Telart 40mg

Điều trị tăng huyết áp vô căn

Nifedipin STADA 10 mg
Nifedipin STADA 10 mg STADA MT: 104481 • Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
(0 nhận xét)
Nifedipin STADA 10 mg

 Chỉ định:

- Cơn đau thắt ngực, cơn đau thắt ngực ổn định & không ổn định. 
- Các thể tăng huyết áp nguyên phát & thứ phát.
 
STAMLO 5
STAMLO 5 Dr.Reddy's Laboratories Ltd MT: 110935 • 2 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
STAMLO 5
  • Điều trị tăng huyết áp & thiếu máu cơ tim kèm đau thắt ngực ổn định.
Nifedipin T20 STADA retard
Nifedipin T20 STADA retard STADA MT: 104487 • Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
(0 nhận xét)
Nifedipin T20 STADA retard

 Chỉ định:

- Cơn đau thắt ngực, cơn đau thắt ngực ổn định & không ổn định. 
- Các thể tăng huyết áp nguyên phát & thứ phát.
 
Enalapril STADA 5 mg
Enalapril STADA 5 mg STADA MT: 107722 • Hộp 3 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Enalapril STADA 5 mg

  Chỉ định:

- Các mức độ tăng huyết áp vô căn. 
- Tăng huyết áp do bệnh lý thận. 
- Tăng huyết áp kèm tiểu đường. 
- Các mức độ suy tim: cải thiện sự sống, làm chậm tiến triển suy tim, giảm số lần nhồi máu cơ tim. 
- Trị & phòng ngừa suy tim sung huyết. 
- Phòng ngừa giãn tâm thất sau nhồi máu cơ tim.
 
Enalapril STADA 10 mg
Enalapril STADA 10 mg STADA MT: 104488 • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
(0 nhận xét)
Enalapril STADA 10 mg

 Chỉ định:

- Các mức độ tăng huyết áp vô căn. 
- Tăng huyết áp do bệnh lý thận. 
- Tăng huyết áp kèm tiểu đường. 
- Các mức độ suy tim: cải thiện sự sống, làm chậm tiến triển suy tim, giảm số lần nhồi máu cơ tim. 
- Trị & phòng ngừa suy tim sung huyết. 
- Phòng ngừa giãn tâm thất sau nhồi máu cơ tim.
 
Apo-furosemide
Apo-furosemide APOTEX INC MT: 105620 • 100 viên x 40mg
(0 nhận xét)
Apo-furosemide

Chỉ định:

 
Điều trị tăng huyết áp, phù.
 
Apo-propranolol
Apo-propranolol APOTEX INC MT: 102482 • 1000 viên x 40mg
(0 nhận xét)
Apo-propranolol

Điều trị:

Tăng huyết áp, đau thắt ngực, loạn nhịp tim. đau nửa đầu. Hẹp động mạch chủ dưới do phì đại. U tủy thượng thận. Bướu tế bào ưu sắc
 
Lacipil 2 mg
Lacipil 2 mg GlaxoSmithKline MT: 103027 • Hộp 4 vỉ x 7 viên
(0 nhận xét)
Lacipil 2 mg

Chỉ định(Dùng cho trường hợp)

Điều trị cao huyết áp, dùng đơn thuần hay phối hợp với các thuốc chống cao huyết áp khác
Lacipil 4 mg
Lacipil 4 mg GlaxoSmithKline MT: 103028 • Hộp 4 vỉ x 7 viên
(0 nhận xét)
Lacipil 4 mg

Chỉ định(Dùng cho trường hợp)

Điều trị cao huyết áp, dùng đơn thuần hay phối hợp với các thuốc chống cao huyết áp khác
Adalat Rretard
Adalat Rretard Bayer Schering Pharma MT: 103080 • Hộp 3 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Adalat Rretard

 Chỉ định:

- Cơn đau thắt ngực, cơn đau thắt ngực ổn định & không ổn định. 
- Các thể tăng HA nguyên phát & thứ phát.
Tildiem 60mg
Tildiem 60mg Sanofi aventis MT: 102935 • Hộp 2 x 15 viên
(0 nhận xét)
Tildiem 60mg

Đau thắt ngực do gắng sức, đau thắt ngực đột ngột, cơn đau thắt ngực Prinzmetal.

Plendil Plus
Plendil Plus AstraZeneca AB MT: 102972 • Hộp 30 viên
(0 nhận xét)
Plendil Plus

Điều trị: Tăng huyết áp( dùng đơn liều hoặc kết hợp với các thuốc trị tăng huyết áp khác Hội chứng Raynaud, suy tim Ứ huyết, đau thắt ngực ổn định, mãn tính hoặc do co thắt mạch vành

Adala LA 30
Adala LA 30 Bayer Schering Pharma MT: 103082 • Hộp 3 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Adala LA 30

 Chỉ định:

- Cơn đau thắt ngực, cơn đau thắt ngực ổn định & không ổn định. 
- Các thể tăng HA nguyên phát & thứ phát.
Sản phẩm 1-25 trong tổng số 79
Lên đầu trang