HOTLINE: 0466757119
Bạn đã có mã giảm giá?
Thay đổi cỡ chữ website: A A
Sản phẩm giá tốt
Thương hiệu
Xem thêm
Thăm dò ý kiến
Bạn đánh giá thế nào về sự phục vụ của nhân viên Siêu thị Thuốc Việt?



Co - aprovel
Co - aprovel
MT: 103759 •Hộp 2 vỉ x 14 viên bao

 

Chỉ định:

 

Bệnh cao huyết áp: Irbesartan được sử dụng đơn độc hay kết hợp với các thuốc điều trị cao huyết áp khác trong điều trị cao huyết áp. Các thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II như Irbesartan được xem là một trong những thuốc trị cao huyết áp được ưa chuộng để điều trị khởi đầu bệnh cao huyết áp ở bệnh nhân bị suy thận mãn tính, tiểu đường và/hoặc suy tim. 

Bệnh đái tháo đường kèm bệnh thận: Irbesartan được dùng để điều trị bệnh thận do đái tháo đường biểu hiện bằng sự tăng creatinin huyết thanh và protein niệu (sự bài tiết protein trong nước tiểu vượt quá 300 mg/ngày) ở bệnh nhân bị tiểu đường týp 2 và cao huyết áp. 

 

Đánh giá tổng quát:
(0 nhận xét)
Xem tất cả bình luận
Giá bán : 9.465 ₫   Cho vào giỏ hàng
Sản phẩm 1-22 trong tổng số 22
Mục hiển thị:
Sắp xếp theo:
Co - aprovel
Co - aprovel Sanofi winthrop industrie MT: 103759 • Hộp 2 vỉ x 14 viên bao
(0 nhận xét)
Co - aprovel

 

Chỉ định:

 

Bệnh cao huyết áp: Irbesartan được sử dụng đơn độc hay kết hợp với các thuốc điều trị cao huyết áp khác trong điều trị cao huyết áp. Các thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II như Irbesartan được xem là một trong những thuốc trị cao huyết áp được ưa chuộng để điều trị khởi đầu bệnh cao huyết áp ở bệnh nhân bị suy thận mãn tính, tiểu đường và/hoặc suy tim. 

Bệnh đái tháo đường kèm bệnh thận: Irbesartan được dùng để điều trị bệnh thận do đái tháo đường biểu hiện bằng sự tăng creatinin huyết thanh và protein niệu (sự bài tiết protein trong nước tiểu vượt quá 300 mg/ngày) ở bệnh nhân bị tiểu đường týp 2 và cao huyết áp. 

 

Aprovel 150mg
Aprovel 150mg Sanofi aventis MT: 103019 • Hộp 28 viên
(0 nhận xét)
Aprovel 150mg
Điều trị tăng huyết áp nguyên phát
Aspirin-100
Aspirin-100 TRAPHACO MT: 103956 • Hộp 3 vỉ x 10 viên bao
(0 nhận xét)
Aspirin-100

 Chỉ định:

 

- Dự phòng huyết khối động mạch (động mạch vành, động mạch não) và tĩnh mạch. 
- Phòng tai biến mạch máu não, nhồi máu cơ tim, cơn đau thắt ngực.
Plavix 75mg
Plavix 75mg Sanofi aventis MT: 102922 • Hộp 14 viên
(0 nhận xét)
Plavix 75mg
Thuốc chống kết tập tiểu cầu, dự phòng thành lập huyết khối trong lòng mạch máu bị xơ vữa, gọi là huyết khối động mạch do xơ vữa.
Aspirin 81mg
Aspirin 81mg DOMESCO MT: 100666 • 10 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Aspirin 81mg

- Dự phòng thứ phát nhồi máu cơ tim & đột quỵ.
- Điều trị các cơn đau nhẹ & vừa, hạ sốt, viêm xương khớp.

Trafedin
Trafedin TRAPHACO MT: 103078 • Hộp 3 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Trafedin

Chỉ định:

- Dùng trong các trường hợp dự phòng và điều trị dài ngày bệnh mạch vành ( đặc biệt là suy mạch vành, đau thắt ngực, hội chứng sau nhồi máu cơ tim và co thắt mạch vành) 
- Điều trị tăng huyết áp.
 
 
Coversyl 10mg
Coversyl 10mg Servier Pharmaceutical MT: 110922 • Hộp 30 viên
(0 nhận xét)
Coversyl 10mg

Điều trị:

- Cao huyết áp.

- Suy tim sung huyết.

Casoran
Casoran TRAPHACO MT: 107406 • 5 vỉ x 20 viên bao
(0 nhận xét)
Casoran
Panangin
Panangin Gedeon Richter Plc MT: 103051 • Hộp 1 lọ x 50 viên
(0 nhận xét)
Panangin

Phòng ngừa & điều trị các tình trạng thiếu Mg, tăng nhu cầu K & Mg, tăng tiêu thụ các ion thiếu, mất chất điện giải đáng kể. Phụ trị đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim cấp, loạn nhịp tim, cao HA. Tăng kích ứng thần kinh-cơ, co thắt cơ.

Co-Diovan 80/12,5
Co-Diovan 80/12,5 Novartis Pharma Stein AG MT: 109772 • 1 hộp x 28 viên
(0 nhận xét)
Co-Diovan 80/12,5

Điều trị Tăng huyết áp khi huyết áp không được kiểm soát đúng mức bằng phương pháp đơn trị liệu

Exforge
Exforge NOVA ARGENTIA MT: 100142 • 1 hộp x 28 viên
(0 nhận xét)
Exforge

Valsartan được dùng điều trị cao huyết áp. Có thể dùng thuốc đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc khác. Giống các chất ức chế ACE như captopril (CAPOTEN), enalapril (VASOTEC), benazapril (LOTENSIN), và lisinopril (ZESTRIL), valsartan ít hiệu quả ở bệnh nhân da đen. Valsartan đang được nghiên cứu sử dụng ở bệnh nhân suy tim ứ huyết.

Coaprovel
Coaprovel Sanofi aventis MT: 110671 • 1 hộp x 28 viên
(0 nhận xét)
Coaprovel

Ðiều trị tăng HA nguyên phát.

Natrilix
Natrilix Les Laboratoires Servier - France MT: 103015 • 3 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Natrilix

ĐIều trị Tăng HA.

Diovan 80
Diovan 80 Novartis Consumer Health MT: 103180 • Hộp 28 viên
(0 nhận xét)
Diovan 80
Tăng huyết áp suy tim độ 2 đến 4
VASTAREL MR
VASTAREL MR Servier Pharmaceutical MT: 103173 • Hộp 2 vỉ x 30 viên
(0 nhận xét)
VASTAREL MR
  •  Khoa tim: Phòng cơn đau thắt ngực.
  •  Khoa mắt: Thương tổn mạch máu ở võng mạc.
  •  Khoa tai mũi họng: Các chứng chóng mặt do vận mạch, hội chứng Ménière, ù tai.
Lodoz 2.5mg/6,25mg
Lodoz 2.5mg/6,25mg MERCK MT: 102883 • Hộp 30 viên
(0 nhận xét)
Lodoz 2.5mg/6,25mg

Điều trị Tăng huyết áp nhẹ và vừa mới được chẩn đoán và/ hoặc chưa có biến chứng

Zanedip
Zanedip Fournier Pharma MT: 103029 • Hộp 28 viên
(0 nhận xét)
Zanedip

Điều trị Tăng huyết áp vô căn.

Concor COR 2.5mg
Concor COR 2.5mg MERCK MT: 102886 • Hộp 28 viên
(0 nhận xét)
Concor COR 2.5mg

Điều trị Suy tim mạn tính.

Vasranta
Vasranta Công ty CP hóa-dược phẩm Mekophar MT: 103170 • 2 vỉ x 30 viên
(0 nhận xét)
Vasranta

 Phòng cơn đau thắt ngực. Thương tổn mạch máu ở võng mạc. Các chứng chóng mặt do vận mạch, hội chứng Ménière, ù tai.

 

Vastarel 20mg
Vastarel 20mg Les Laboratoires Servier - France MT: 103172 • Hộp 60 viên
(0 nhận xét)
Vastarel 20mg

- Khoa tim: Phòng cơn đau thắt ngực.
- Khoa mắt: Thương tổn mạch máu ở võng mạc.
- Khoa tai mũi họng: Các chứng chóng mặt do vận mạch, hội chứng Ménière, ù tai.

Lodoz 5mg/6,25mg
Lodoz 5mg/6,25mg MERCK MT: 110868 • Hộp 3 x 10 viên
(0 nhận xét)
Lodoz 5mg/6,25mg

Điều trị Tăng huyết áp nhẹ và vừa mới được chẩn đoán và/ hoặc chưa có biến chứng

Procoralan 5mg
Procoralan 5mg Les Laboratoires Servier - France MT: 110162 • Hộp 4 x 14 viên
(0 nhận xét)
Procoralan 5mg

Trị Đau thắt ngực ổn định khi mà các thuốc phong bế bêta không thích hợp để dùng

Sản phẩm 1-22 trong tổng số 22
Lên đầu trang