Augmentin 625mg – Siêu thị thuốc việt
DANH MỤC SẢN PHẨM
Augmentin 625mg

Augmentin 625mg

Thương hiệu
Mã SP
Chọn số lượng
Gọi điện đặt hàng

Qui cách đóng gói:  

Hộp 2 vỉ 14 viên.

Thành Phần:

 Mỗi viên bao 625 Amoxycillin trihydrate 500 mg, Clavulanate K 125 mg. Mỗi viên bao 1g Amoxicillin trihydrate 875 mg, Clavulanate K 125 mg. Mỗi gói 250 Amoxycillin trihydrate 250 mg, Clavulanate K 62.5 mg. Mỗi gói 500 Amoxycillin trihydrate 500 mg, Clavulanate K 125 mg. Mỗi lọ 500 Amoxycillin Na 500 mg, Clavulanate K 50 mg. Mỗi lọ 1g Amoxicillin Na 1 g, Clavulanate K 200 mg. 

Chỉ Định: 

Các trường hợp nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm kể cả vi khuẩn tiết men b-lactamase đề kháng với ampicilline & amoxycillin. Điều trị ngắn hạn nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới (kể cả TMH), tiết niệu-sinh dục, da & mô mềm, xương & khớp, các dạng nhiễm trùng khác như sẩy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sản khoa, nhiễm khuẩn ổ bụng. Dạng tiêm IV còn được dùng để dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật.

Liều Dùng:  

Đường uống Người lớn & trẻ > 12 t.: nhiễm khuẩn nhẹ đến vừa: 1 viên 625 mg x 2 lần/ngày; nhiễm khuẩn nặng: 1 viên 1 g x 2 lần/ngày hoặc 1 viên 625 mg hoặc 1 gói 500 mg x 3 lần/ngày. Trẻ < 12 t.: tùy theo mức độ nhiễm khuẩn, 25-30 mg/kg/ngày, chia làm 3 liều mỗi 8 giờ, chỉ dùng dạng gói. Dạng tiêm: Người lớn & trẻ >12 t. 1,2 g mỗi 6-8 giờ, trẻ 3 tháng-12 t. 30 mg/kg mỗi 6-8 giờ, trẻ 0-3 tháng: 30 mg/kg mỗi 12 giờ, tăng lên mỗi 8 giờ sau đó. Suy thận: giảm liều. Viên 1 g chỉ nên dùng cho bệnh nhân có ClCr > 30 mL/phút.Suy gan: thận trọng & theo dõi chức năng gan. Có thể bắt đầu bằng dạng tiêm & sau chuyển sang dạng uống. Không dùng quá 14 ngày mà không xem xét lại . Không nên dùng viên 1 g cho trẻ <= 12 t.

Chống Chỉ Định: 

Quá mẫn cảm với penicillin; tiền sử vàng da ứ mật/ rối loạn chức năng gan khi dùng penicillin. Chú ý nhạy cảm chéo với kháng sinh nhóm b-lactam khác như cephalosporin.

Thận Trọng: 

Có bằng chứng rối loạn chức năng gan. Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng. Chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận. TT khi dùng dạng hỗn dịch ở bệnh nhân phenylketon niệu (có chứa 12.5 mg aspartam/5 mL). Đang dùng chế độ ăn ít Na (khi dùng liều cao). Đang trị liệu bằng thuốc kháng đông. Phụ nữ có thai.

SẢN PHẨM KHUYẾN MÃI