Livetin-EP – Siêu thị thuốc việt
DANH MỤC SẢN PHẨM
Livetin-EP

Livetin-EP

Thương hiệu
Mã SP
Gọi điện đặt hàng

Thành phần :
Cardus Marianus Ext..................................... 200.00 mg
( As Sylimarin 140 mg, Silybin 60 mg )
Thiamine Nitrate (Vitamin B1).......................... 4.00 mg
Pyridoxine HCL (Vitamin B6)........................... 4.00 mg
Nicotinaminde (Vitamin PP)...............................12.00 mg
Calcium  Pantothenat.........................................    8.00 mg
Cyanocobalamin (Vitamin B12).......................      1,25 mg

Tá dược : Dầu cọ, Sáp ong, Dầu đậu nành, Gelatin, Glycerin, Ethyl vanillin, Titan dioxide, Food blue No. 1, Food yellow No. 5, Food red No.40, Methyl- p- hydroxy benzoate, Propyl- p- hydroxy benzoate, purified water.

Chỉ định :

Hỗ trợ và điều trị các trường hợp :

  • Viêm gan mãn tính, gan nhiễm mỡ, xơ gan và nhiễm độc gan.
  • Rối loạn chức năng gan gây mệt mỏi chán ăn.

Chống chỉ định :

  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc, suy thận hoặc suy gan nặng, động kinh.
  • Điều trị thuốc ức chế miễn dịch gần đây.

Thận trọng :

  • Trong trường hợp mẫn cảm với các thành phần của thuốc nên ngừng sử dụng thuốc và hỏi ý kiến bác sỹ hay dược sỹ.
  • Trẻ em dùng thuốc theo chỉ dẫn của bác sỹ dưới sự giám sát của người lớn.
  • Bệnh nhân đang điều trị bằng liệu pháp đặc biệt, phụ nữ có thai và cho con bú dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.

Tác dụng không mong muốn :

Cho đến nay chưa có báo cáo về tác dụng phụ của LIVETIN- EP khi được kê toa. Tuy nhiên, nếu gặp bất cứ triệu chứng bất thường nào khi dùng thuốc xin hãy báo cáo cho bác sỹ hoặc dược sỹ biết.

Tương tác thuốc :

  • Khả năng tương tác, chuyển hóa của thuốc thấp do thuốc được thải trừ chủ yếu bởi lọc tiểu cầu thận và thải trừ hoàn toàn qua nước tiểu. Không chắc có những tương tác mang ý nghĩa lâm sàng đáng kể.
  • LIVETIN- EP không tương tác dược động học với thuốc điều ttrij viêm gan siêu vi B mãn tính như alfa- interferon hay Lamivudine khi dùng với một trong hai laoij thuốc này. Không có tác dụng phụ mang ý nghĩa lâm sàng đáng kể do tương tác gây nên ở bệnh nhân uống livetin- ep đồng thời với thuốc ức chế miễn dịch ( Ví dụ cyclosposin A)
  • Cho đến nay chưa có báo cáo về tương tác thuốc hoặc thực phẩm với Livetin- ep. Nhưng bệnh nhân cũng cần nói với thầy thuốc nếu muốn dùng Livetin-ep với thuốc nào đó.

Quá liều :

  • Khi bị quá liều phải theo dõi bệnh nhân và áp dụng biện pháp điều trị hỗ trợ thông thường nếu cần.

Liều lượng và cách dùng :

  • Liều lượng thông thường cho người lớn là uống 1 viên mõi lần, 2-3 lần mỗi ngày.
  • Liều dùng có thể được điều chỉnh phù hợp theo lứa tuổi, tình trạng bệnh lý và theo sự hướng dẫn của bác sỹ.
  • Trẻ em cần dùng theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.

Dạng bào chế : Viên nang mềm

Quy cách :
Hộp 100 viên( 10 viên x 10 vỉ)

Bảo quản :

Bảo quản thuốc trong hộp kín, ở nơi hô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp, giữ ngoài tầm tay trẻ em.

Hạn dùng : 
36 tháng kể từ ngày sản xuất

Tiêu chuẩn : Nhà sản xuất

Nhà sản xuất : KOREA E- PHARM INC

SẢN PHẨM KHUYẾN MÃI

zalo
zalo